美剧天堂

Chọn ngôn ngữ


Hệ thống chấm điểm tại Bồ Đào Nha

Công cụ tính GPA của Bồ Đào Nha

Các thang điểm:



Lớp 9

Điểm Điểm Hoa Kỳ
5 A
4 B
3 C
2 D
1 F

Thang điểm phổ biến nhất cho lớp 10-12

Thang điểm Mô tả điểm Điểm Hoa Kỳ Ghi chú
18,000 - 20,000 Rất tốt (Muito Bom) A
14,000 - 17,990 Tốt (Bom) B
10,000 - 13,990 Đủ (Suficiente) C
8,000 - 9,990 Được xét đạt D Tối đa hai môn <10 để được xét đỗ.
0,000 - 7,990 Không đủ (Insuficiente) F

Thang điểm phổ biến nhất ở bậc giáo dục đại học

Thang điểm Mô tả điểm Điểm Hoa Kỳ Ghi chú
20,000 Rất tốt, loại xuất sắc và danh dự (Muito bom con distincao e louvor) A+ Summa cum laude
18,000 - 19,990 Xuất sắc (Excelente) A+ Magna cum laude
16,000 - 17,990 Rất tốt (Muito Bom) A Cum laude
14,000 - 15,990 Tốt (Bom) B Feliciter
10,000 - 13,990 Đủ (Suficiente) C
7,000 - 9,990 Poor (Mediocre) F
1,000 - 6,990 Kém (Mau) F

Văn bằng Tú tài Quốc tế

Điểm Thang điểm Mô tả điểm Điểm Hoa Kỳ
6,000 - 7,000 A
5,000 - 5,990 B
4,000 - 4,990 C
3,000 - 3,990 D
1,000 - 2,990 F
P Đạt S
0,000 - 0,990 F

Văn bằng Tú tài Quốc tế

Điểm Thang điểm Mô tả điểm Điểm Hoa Kỳ
6,000 - 7,000 A
5,000 - 5,990 B
4,000 - 4,990 C
3,000 - 3,990 D
1,000 - 2,990 F
P Đạt S
0,000 - 0,990 F

Pháp ngữ phổ biến nhất

Điểm Thang điểm Mô tả điểm Điểm Hoa Kỳ Ghi chú
THF 18,000 - 20,000 Được đánh giá rất cao kèm lời chúc mừng của Hội đồng giám khảo (Très Honorable avec Félicitations du Jury) A+ Hiếm khi được cấp
TB 16,000 - 17,990 Rất tốt (Très Bien) A
B 14,000 - 15,990 Tốt (Bien) A-
AB 12,000 - 13,990 Khá tốt (Assez Bien) B
P 10,000 - 11,990 Đạt yêu cầu (Passable) C
CP Đủ (Passable) D Được xét đạt đặc cách nếu điểm trung bình học kỳ/năm học vẫn trên 10
S Đạt (Passable) S
E 0,000 - 9,990 Không đạt (Échec) F

ECTS

Điểm Mô tả điểm Điểm Hoa Kỳ
A Xuất sắc A
B Rất tốt AB
C Tốt B
D Đạt yêu cầu BC
E Đủ C
Z Đáp ứng yêu cầu S
FX Không đạt F
F Không đạt F



© 2026, 美剧天堂. B?o l?u m?i quy?n. Vi?c b?n s? d?ng d?ch v? này ph?i tu?n theo ?i?u kho?n d?ch v? 惫à Chính Sách B?o M?t c?a chúng t?i.