美剧天堂

Chọn ngôn ngữ


Hệ thống chấm điểm tại Eritrea

Công cụ tính GPA của Eritrea

Các thang điểm:



Chứng chỉ Giáo dục Trung học (ESECE)

Điểm Thang điểm Mô tả điểm Điểm Hoa Kỳ
A 75,000 - 100,000 Xuất sắc A
B 65,000 - 74,990 Rất tốt B
C 50,000 - 64,990 Tốt C
D 40,000 - 49,990 Đạt yêu cầu D
F 0,000 - 39,990 Kém F

Trường trung học

Thang điểm Mô tả điểm Điểm Hoa Kỳ
9,000 - 10,000 Xuất sắc (Ottimo) A+
8,000 - 8,990 Đạt loại Xuất sắc (Distinto) A
7,000 - 7,990 Tốt (Buono) B
6,000 - 6,990 Đủ (Sufficiente) C
0,000 - 5,990 Không đạt (Respinto) F

Bậc đại học

Điểm Thang điểm Mô tả điểm Điểm Hoa Kỳ
A 90,000 - 100,000 Xuất sắc A
B 80,000 - 89,990 Tốt B
C 70,000 - 79,990 Đạt yêu cầu C
D 60,000 - 69,990 Không đạt yêu cầu D
F 0,000 - 59,990 Không đạt F

Văn bằng Tú tài Quốc tế

Điểm Thang điểm Mô tả điểm Điểm Hoa Kỳ
6,000 - 7,000 A
5,000 - 5,990 B
4,000 - 4,990 C
3,000 - 3,990 D
1,000 - 2,990 F
P Đạt S
0,000 - 0,990 F



© 2026, 美剧天堂. B?o l?u m?i quy?n. Vi?c b?n s? d?ng d?ch v? này ph?i tu?n theo ?i?u kho?n d?ch v? 惫à Chính Sách B?o M?t c?a chúng t?i.